Đối tượng bảo hiểm:

  • Công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại Việt Nam có độ tuổi từ đủ 06 tuần tuổi đến 80 tuổi.
  • Trẻ em dưới 10 tuổi phải được một người từ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự đi kèm và được bảo hiểm trong cùng một Hợp đồng bảo hiểm.

Quyền lợi bảo hiểm: Được bồi thường nếu phát sinh:

  • Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn.
  • Chi phí y tế do ốm đau/bệnh tật trong thời hạn bảo hiểm
  • Cứu trợ y tế (vận chuyển cấp cứu, hồi hương, bảo lãnh viện phí, đưa nhân thân sang thăm, chi phí đưa trẻ em hồi hương, vận chuyển hài cốt/mai táng do công ty cứu trợ khẩn cấp tiến hành), hỗ trợ du lịch (dịch vụ thông tin trước chuyến đi, thông tin về đại sứ quán, thông tin về dịch thuật, thông tin về văn phòng luật, thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế), mất mát/ hư hỏng/ trì hoãn hành lý, mất giấy tờ thông hành, cắt ngắn/trì hoãn hoặc huỷ bỏ chuyến đi, trợ cấp tiền mặt, hỗ trợ chi phí học hành trẻ em

Bảo hiểm du lịch quốc tế pvi

 

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM DU LỊCH QUỐC TẾ

Đơn vị tính: Nghìn VND

Số ngày đi du lịch Phạm vi địa lý: Toàn cầu
PHỔ THÔNG

1.000.000

CAO CẤP

1.400.000

THƯỢNG HẠNG

2.000.000

1-3 ngày 200 240 340
4-6 ngày 260 300 420
7-10 ngày 320 360 560
11-14 ngày 420 480 740
15-18 ngày 520 620 880
19-22 ngày  560  720  1.000
23-27 ngày 600 820 1.100
28-31 ngày 660 940 1.200
32-45 ngày 900  1.260 1.640 
46-60 ngày 1.260 1.740 2.300
61-90 ngày 1.740 2.380 3.180
91-120 ngày  2.220 3.020 4.060
121-150 ngày 2.700 3.660 4.940
Một tuần tiếp theo (Không quá 180 ngày) 120 160 220

 

BẢNG TÓM TẮT QUYỀN LỢI BẢO HIỂM

Đơn vị tính: Triệu VND

PHẠM VI BẢO HIỂM GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM
Phổ thông (1.000)
Cao cấp (1.400)
Thượng hạng (2.000)
1. Chi phí y tế (phát sinh do tai nạn, ốm đau trong thời hạn bảo hiểm)  1.000 hoặc 500 (Nếu >70 tuổi)  1.400 hoặc 800 (Nếu >70 tuổi)  2.000 hoặc 800 (Nếu >70 tuổi)
1.1 Điều trị ngoại trú: Tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền chụp X.quang và các xét nghiệm chuẩn đoán do bác sỹ chỉ định 50 80 80
1.2 Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi như băng nẹp và phương tiện trợ giúp cho việc đi bộ do bác sỹ chỉ định

1.3 Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định

1.4 Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính

1.5 Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị

1.6 Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến phẫu thuật)

Toàn bộ
1.7 Hỗ trợ chi phí cho việc điều trị tiếp theo tại nước xuất hành trong vòng 90 ngày 50 80 80
2. Trợ cứu y tế và Hỗ trợ du lịch 
2.1 Dịch vụ hỗ trợ du lịch

a. Thông tin trước chuyến đi

b. Thông tin về đại sứ quán

c. Những vấn đề về dịch thuật

d. Những vấn đề về pháp luật

e. Thông tin về người cung cấp dịch vụ y tế

Toàn bộ   
2.2 Vận chuyển khẩn cấp
Vận chuyển khẩn cấp người được bảo hiểm tới cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp
Toàn bộ 
2.3 Hồi hương
Chi phí đưa Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương (bao gồm cả chi phí cho thiết bị y tế di động và nhân viên y tế đi kèm) Khi PVI và Công ty cứu trợ thấy cần thiết
Toàn bộ
2.4 Bảo lãnh thanh toán viện phí
Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện trong trường hợp nhập viện và tổng viện phí ước tính vượt quá 50 triệu VND hoặc 2.500 USD
Bao gồm
2.5 Chi phí ăn ở, đi lại bổ sung
Chi phí tương đương 01 vé máy bay loại thông thường cho thành viên trong gia đình hoặc người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này trở về Việt Nam và các chi phí ăn ở đi lại mà Người được bảo hiểm, thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm cùng tham gia đơn bảo hiểm này phát sinh thêm do Người được bảo hiểm cần thiết phải điều trị thương tật hay ốm đau
70 100 140
2.6 Chi phí cho thân nhân đi thăm
Chi phí ăn ở và đi lại cho một người thân trong gia đình đi thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hay ở trong tình trạng không thể qua khỏi hay bị tử vong ở nước ngoài
100 140 180
2.7 Đưa trẻ em hồi hương
Chi phí đi lại và ăn ở cần thiết phát sinh thêm cho một trẻ em dưới 14 tuổi để đưa trẻ em đó về Việt Nam hoặc Quê hương
100 140 140
2.8 Vận chuyển thi hài/chôn cất/mai táng
Vận chuyển hài cốt của Người được bảo hiểm về Việt Nam hoặc Quê hương hoặc mai táng ngay tại nước sở tại theo yêu cầu của gia đình Người được bảo hiểm.
200 300 400
3. Tai nạn cá nhân
Tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt (không áp dụng cho những người từ 70 đến 80 tuổi)
1.000 1.400 2.000 
4. Trợ cấp tiền mặt
Hỗ trợ 600.000 đồng cho mỗi ngày nằm viện điều trị bệnh, thương tật tại nước ngoài
9 12 15
5. Hỗ trợ chi phí học hành của trẻ em
Hỗ trợ chi phí học tập dành cho mỗi người con trong giá thú của Người được bảo hiểm (dưới 18 tuổi hoặc dưới 23 tuổi hiện đang tham gia học chính khóa tại các trường Đại học hay Cao đẳng được Nhà nước công nhận) trong trường hợp Người được bảo hiểm tử vong do tai nạn
14 20 30
PHẠM VI BẢO HIỂM BỔ SUNG
6. Nhận hành lý chậm
Thanh toán chi phí mua các vật dụng vệ sinh cá nhân thiết yếu và quần áo vì lý do hành lý bị trì hoãn, thất lạc ít nhất 12h liên tục kể từ khi tới đích.
5 10 10
7. Mất giấy tờ thông hành
Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, vé máy bay đã bị mất cùng chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do việc bị mất các giấy tờ đó. Giới hạn bồi thường tối đa cho 1 ngày là 10% của mức giới hạn của Quyền lợi này
60 100 100
9. Cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi
Bồi thường tiền đặt cọc không được hoàn lại cho chuyến đi và chi phí đi lại tăng lên vì cắt ngắn hay hủy bỏ chuyến đi do Người được bảo hiểm bị tử vong, ốm đau thương tật nghiêm trọng, phải ra làm chứng hay hầu tòa hoặc được cách ly để kiểm dịch
100 150 150
9. Chuyến đi bị trì hoãn
Chuyến bay hay bất kỳ phương tiện vận chuyển nào của Người được bảo hiểm bị trì hoãn trong thời hạn bảo hiểm do điều kiện thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển
bao gồm bao gồm bao gồm

Liên hệ tư vấn và mua bảo hiểm: 0968.37.24.72 / (04) 33.50.58.38

Đánh giá của bạn