Bảo hiểm PVI là một trong 03 doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm xe cơ giới lớn nhất thị trường. Với mạng lưới các công ty thành viên, phòng kinh doanh khu vực và hệ thống đại lý phủ khắp cả nước, chúng tôi luôn phấn đấu không ngừng nhằm nâng cao chất lượng dịch vụ và trở thành một lựa chọn tin cậy của khách hàng.

Đối tượng BH: Xe ô-tô hoạt động trong lãnh thổ Việt Nam, bao gồm: thân, khung, vỏ, máy móc và các trang thiết bị khác trên xe.

Quyền lợi BH: Chủ xe/ Người được bảo hiểm được bồi hoàn những thiệt hại vật chất do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được… trong những trường hợp sau:

  • Đâm, va (bao gồm cả va chạm với vật thể khác ngoài xe cơ giới), lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào;  
  • Hỏa hoạn, cháy, nổ;
  • Những tai họa bất khả kháng do thiên nhiên (Bao gồm nhưng không giới hạn bão, lũ, lụt, sét đánh, giông tố, động đất, sụt lở, sóng thần….)
  • Mất toàn bộ xe do trộm, cướp
  • Hành vi ác ý, cố tình phá hoại (loại trừ hành vi ác ý, cố tình phá hoại của Chủ xe/ Đại diện hợp pháp của Chủ xe/ Người được bảo hiểm / Lái xe / Người được giao sử dụng chiếc xe đó).

bảo hiểm xe ô tô pvi

PHÍ BẢO HIỂM VẬT CHẤT XE Ô TÔ PVI

1/ Xe không kinh doanh vận tải

Stt Loại xe Tỷ lệ phí bảo hiểm (Đã bao gồm VAT)
Sử dụng <= 6 năm Sử dụng > 6 năm
1 Ô tô chở người <= 24 chỗ, xe chở tiền, xe bus nội tỉnh 1,50% 1,60%
2 Ô tô chở người trên 24 chỗ 1,65% 1,75%
3 Xe bán tải (Pick up), xe tải VAN 1,55% 1,65%
4 Ô tô vận tải khác 1,65% 1,75%

Mức khấu trừ: 500.000đ/vụ tổn thất

2/ Xe kinh doanh vận tải

Stt Loại xe Tỷ lệ phí bảo hiểm (Đã bao gồm VAT)
Sử dụng <= 6 năm Sử dụng > 6 năm
1 Xe ô tô vận tải hàng hóa 1,70% 1,80%
2 Xe chở hàng đông lạnh, xe hoạt động trên khai trường, công trường 2,60% 2,70%
3 Xe đầu kéo, xe chở hàng siêu trường, siêu trọng 2,80% 2,90%
4 Rơ mooc 1,10% 1,20%
5 Rơ mooc gắn thiết bị chuyên dụng, rơ mooc thùng đông lạnh 2,00% 2,10%

Mức khấu trừ: 1.000.000đ/vụ tổn thất

3/ Phụ phí bảo hiểm cho các điều kiện bổ sung

(Khách hàng có thể lựa chọn thêm để tăng thêm quyền lợi bảo hiểm hay không thêm phần này. Chi phí này đã bao gồm thuế GTGT)

a/ Bảo hiểm mất cắp bộ phận (ĐKBS: 003/XCG-PVI)

  • Tỷ lệ phụ phí: 0,2%
  • Mức khấu trừ: 20% tổn thất hoặc 2.000.000đ/vụ, tùy số nào lớn hơn

b/ Không khấu hao phụ tùng, vật tư thay mới (ĐKBS: 006/XCG-PVI)

Tỷ lệ thu phí:

Stt Số năm sử dụng Tỷ lệ phí bảo hiểm (Đã bao gồm VAT)
Xe không Kinh doanh Xe Kinh doanh
1 Đến 3 năm 0% 0%
2 Từ > 3 đến 6 năm 0,10% 0,15%
3 Từ > 6 đến 10 năm 0,15% 0,20%
4 Trên 10 năm 0,2% Tùy trường hợp

c/ Lựa chọn gara sửa chữa (ĐKBS: 007/XCG-PVI)

Tỷ lệ thu phí:

Stt Số năm sử dụng Tỷ lệ phí bảo hiểm (Đã bao gồm VAT)
Xe không Kinh doanh Xe Kinh doanh
1 Đến 3 năm 0,1% 0,1%
2 Từ > 3 đến 6 năm 0,2% 0,2%
3 Từ > 6 đến 10 năm 0,3% 0,3%
4 Trên 10 năm 0,5% 0,5%

d/ Bảo hiểm thủy kích (ngập nước) (ĐKBS: 008/XCG-PVI)

  • Tỷ lệ phụ phí: 0,1%

Trường hợp đối với các loại xe mà nhà sản xuất chỉ cung cấp toàn bộ tổng thành động cơ không cung cấp riêng các bộ phận, chi tiết đơn lẻ, Bảo hiểm Dầu Khí PVI chấp nhận giải quyết bồi thường có khấu trừ 10% số tiền bồi thường cho toàn bộ tổng thành động cơ phải thay thế (sau khi đã tính khấu hao đối với trường hợp không tham gia ĐKBS006/XCG-PVI) trên cơ sở có xác nhận về chính sách bán hàng của nhà sản xuất.

– Các trường hợp khác, Bảo hiểm Dầu Khí PVI sẽ áp dụng mức khấu trừ 20% số tiền bồi thường và tối thiểu 3.000.000đ/vụ, tùy thuộc số nào lớn hơn.

Liên hệ tư vấn và mua bảo hiểm: 0968.37.24.72 / (04) 33.50.58.38

Đánh giá của bạn